• Giá xe Yamaha TFX 150 so với FZ 150 và Exciter 150. So sánh và phân tích thông số kỹ thuật 3 dòng xe TFX 150, FZ 150 và Exciter 150

    Giá xe Yamaha TFX 150 đã được Yamaha chính thức công bố ngày 12/10/2016. Với việc cho ra mắt Yamaha TFX 150, phân khúc xe Thể Thao của Yamaha trở nên phong phú hơn: R3, TFX150, Fz 150 và Exciter 150.

     

    So sánh Giá xe Yamaha TFX 150 với giá xe FZ 150i và Exciter 150.

     

    Giá xe

    TFX 150

    FZ 150

    Exciter 150

    Giá xe chưa giấy tờ

    79.900.000 đ

    68.900.000 đ

    47.000.000 đ

    Phí giấy tờ HCM

    8.500.000 đ

    6.500.000 đ

    5.500.000 đ

    Tổng cộng

    88.400.000 đ

    75.400.000 đ

    52.500.000 đ

     

    Trong tháng 10 Yamaha công bố giá bán lẻ xe Yamaha TFX 150: 79.900.000 vnđ. Tiền giấy tờ tại TPHCM: 8.500.00vnđ. Giá xe TFX lăn bánh: 88.400.000 vnđ

    Trong khi đó giá xe lăn bánh của FZ 150i tại TPHCM tầm: 75.400.000 vnđ. Giá xe Exciter 150 lăn bánh tại HCM: 52.500.000 vnđ.

    Như vậy Yamaha TFX 150 cao hơn Fz 150i 13.000.000 vnđ và cao hơn 35.900.000 vnđ so với Exciter 150.

    Qua đó có thể thấy rõ Yamaha định vị dòng sản phẩm xe thể thao côn tay như sau:

    So sánh TFX 150 với Fz 150 và Exciter 150

     

    Sự khác biệt giữa các dòng xe là gì khi phân khối đều ở mức 150cc?

     

    Tuy đều có phân khối 150 nhưng các thông số và chi tiết phụ tùng ngoài của từng loại xe đều khác nhau, cụ thể như sau:

    Thông số kỹ thuật

    Exciter 150

    FZ 150i

    TFX 150i

    Công suất tối đa

    11.3 kW (15.4 PS) / 8,500 vòng/phút

    12,2 kW (16,6PS)/8,500 vòng/phút

    12,0 kW / 8.500 rpm

    Mô men cực đại

    13.8 N·m (1.4 kgf·m) / 7,000 vòng/phút

    14,5 Nm (1,5 Kgf m)/7.500 vòng/phút

    14,3 N•m / 7.500 rpm

    Kiểu hệ thống truyền lực

    5 số

    5 số

    6 số thẳng

    Kích thước bánh trước

    70/90-17M/C 38P 58P

     (lốp không săm)

    90/80 - 17M/C 46P (Lốp không  săm)

    110/70-17M/C 54S (vỏ không ruột)

    Kích thước bánh sau

    120/70-17M/C 58P  (lốp không săm)

    120/70-17M/C 58

    (Lốp không  săm)

    130/70-17M/C 62S (vỏ không ruột)

    Kích thước xe (dài x rộng x cao)

    1,970 mm × 670 mm × 1,080 mm

    2.010mm x 720mm x 1030mm

    1.955 mm x 795 mm × 1.065 mm

    Độ cao yên xe

    780 mm

    790mm

    805 mm

    Khoảng cách giữa 2 trục bánh xe

    1,290 mm

    1.300mm

    1.350 mm

    Trọng lượng ướt (với dầu và đầy bình xăng

    115 kg

    129kg

    135 kg

    Dung tích bình xăng

    4.2 lít

    12 lít

    10,2 lít

     

    Đánh giá:

    Ý nghĩ của Công suất cực đại và Momen cực đại là gì?

    • Công suất cực đại thể hiện xe có khả năng đi ở tốc độ cao hay không
    • Monen cực đại thể hiện sức mạnh đề pa, độ kéo tải trọng của xe.

    Qua thông số của 3 xe có thể thấy FZ 150 có công suất và momen soắn tốt nhất, vì thế ngoài lực đề pa,Fz 150 còn có tốc độ hậu là tốt nhất sau đó mới tới TFX 150 và Exciter 150.

    Về hộp số truyền động: Duy nhất chỉ có TFX 150 là xài 6 số, còn lại Exciter và FZ 150 vẫn xài 5 số. Sự khác nhau của xe  có 5 số và 6 số là gì? Xe có 6 số sẽ là giúp người lái chuyển số êm hơn, xe đỡ bị dựt hơn xe 5 số. Do đó nếu đi đường trường thì xe 6 số sẽ giúp người lái khỏe hơn. Tuy nhiên nếu trong nội thành thì việc chuyển số qua lại sẽ gây phiền phức cho người dùng.

    Kích thước bánh xe: TFX 150 là dòng xe có bánh xe lớn hơn cả, ưu điểm của bánh xe lớn giúp xe đi êm hơn, đầm hơn nhưng nhược điểm sẽ làm độ ì của xe lớn (kích thước bánh lớn tạo ma sát nhiều với mặt đường do đó xe có sức ì lớn)

    Trọng lượng xe: TFX 150 có trọng lượng lớn nhất 135kg so với 2 dòng xe còn lại chỉ là 129kg và 115kg. Trọng lượng xe lớn cũng giúp xe TFX 150  đi đầm hơn, lướt hơn so với 2 dòng xe còn lại.

    Qua các thông số trên có thể thấy Yamaha TFX 150 chú trọng tới độ êm, độ đầm của xe rất nhiều và hơn hẳn 2 dòng xe FZ 150 và Exciter 150. Tuy nhiên nếu ai muốn tập trung hết về độ mạnh đề pa và tốc độ hậu của xe thì FZ 150 là sự lựa chọn tối ưu.

     

      Cập nhật giá sản phẩm TFX 150 tại đây

     

    Đánh giá xe TFX 150, FZ 150 và Exciter 150 thông qua ngoại hình:

    Giá xe Yamaha TFX 150 Giá xe Yamaha FZ 150i Giá xe Exciter 150

    Có thể thấy xe càng đắt tiền ngoại hình nhìn càng ngầu, cũng dễ hiểu thôi vì mâm, phuộc trước phuộc, phuộc sau, đèn pha....của xe R3 sẽ đắt hơn của TFX 150, FZ 150, Exciter (tiền nào của nấy). Tuy nhiên nếu chỉ xét riêng 2 loại xe TFX 150 và FZ 150 thì có thể thấy:

    Phuộc trước TFX 150 là loại up side down cứng cáp và nhún êm hơn FZ 150 rất nhiều.

    Mâm TFX là mêm ba khía nhìn trực quan cũng thấy mạnh mẽ, thể thao và cứng cáp hơn mâm FZ150.

    Bô TFX được thiết kế tinh tế hơn rất nhiều và cổ bô cũng lớn hơn so với bô FZ150 giúp TFX 150 lướt ga êm ái và ngọt hơn nhiều.

    Chính những khác biệt trên và việc chênh lệch giá giữa TFX 150 và FZ 150 chỉ là 13tr nên nếu có thể các bạn nên chọn TFX 150 vẫn hơn nhé!

     

    Lễ ra mắt Yamaha TFX 150 và Exciter 150 2017

     

      Cập nhật giá sản phẩm TFX 150 tại đây

     So sánh Yamaha NVX 150 với Honda Airblade 

     

    Logo Yamaha An Phú

    Công Ty Cổ Phần Phát Triển An Phú

    Địa chỉ: 65 QL22, Dân Thắng 1, Tân Thới Nhì, Hóc Môn

    ĐT: 028.6259 8466                              Fax: 028.6259 8367

    Mobile/Zalo:  0902.876.678 Yamaha An Phú Hóc Môn.

    Thời gian tư vấn Hỗ trợ từ 8h30 đến 17h30 hằng ngày đối với tất cả Khách hàng đang tạm trú hoặc thường trú ở TPHCM.

    Ngày đăng: 13-10-2016 26,346 lượt xem

Bình luận (0)

Gửi bình luận của bạn






  • Captcha